| Số CAS | 8001-78-3 |
| Công thức hóa học | C57H110O9 |
| Ngoại hình | Vảy hoặc bột màu trắng |
| Điểm nóng chảy | ≥ 85 °C |
| Độ hòa tan | Không tan trong nước; tan trong dung môi hữu cơ nóng |
| Mùi | Không mùi / Mùi béo nhẹ |
| Độ tinh khiết | 99,5% tối thiểu |
| Chỉ số Iốt (gI/100g) | ≤ 2,5 |
| Chỉ số Hydroxyl (mg KOH/g) | ≥ 155 |
| Chỉ số Axit (mg KOH/g) | ≤ 2,0 |
| Xà phòng hóa (mg KOH/g) | 176 - 186 |
| Màu sắc (G) | ≤ 3,0 |
| Điểm nóng chảy (°C) | ≥ 85 |
| Kích thước hạt (dv98) | ≤ 20 μm |
| Độ tinh khiết (%) | ≥ 99,5 |
| Số CAS | 8001-78-3 |
| Công thức hóa học | C57H110O9 |
| Ngoại hình | Vảy hoặc bột màu trắng |
| Điểm nóng chảy | ≥ 85 °C |
| Độ hòa tan | Không tan trong nước; tan trong dung môi hữu cơ nóng |
| Mùi | Không mùi / Mùi béo nhẹ |
| Độ tinh khiết | 99,5% tối thiểu |
| Chỉ số Iốt (gI/100g) | ≤ 2,5 |
| Chỉ số Hydroxyl (mg KOH/g) | ≥ 155 |
| Chỉ số Axit (mg KOH/g) | ≤ 2,0 |
| Xà phòng hóa (mg KOH/g) | 176 - 186 |
| Màu sắc (G) | ≤ 3,0 |
| Điểm nóng chảy (°C) | ≥ 85 |
| Kích thước hạt (dv98) | ≤ 20 μm |
| Độ tinh khiết (%) | ≥ 99,5 |