| Số đăng ký CAS | 111-78-4 |
| Công thức hóa học | C8H12 |
| Điểm sôi | 151 °C |
| Mật độ | 00,882 g/cm3 |
| Điểm phát sáng | 38 °C |
| Điểm thử | Thông số kỹ thuật | Kết quả thực tế |
|---|---|---|
| Độ tinh khiết | ≥ 99,0% | 99.35% |
| 1,3-Cyclooctadiene | ≤ 0,5% | 0.21% |
| Hàm lượng nước | ≤ 0,05% | 0.02% |
| Số đăng ký CAS | 111-78-4 |
| Công thức hóa học | C8H12 |
| Điểm sôi | 151 °C |
| Mật độ | 00,882 g/cm3 |
| Điểm phát sáng | 38 °C |
| Điểm thử | Thông số kỹ thuật | Kết quả thực tế |
|---|---|---|
| Độ tinh khiết | ≥ 99,0% | 99.35% |
| 1,3-Cyclooctadiene | ≤ 0,5% | 0.21% |
| Hàm lượng nước | ≤ 0,05% | 0.02% |