| Số đăng ký CAS | 563-78-0 |
| Công thức hóa học | C₆H₁₂ |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt không màu |
| Điểm sôi | 55.6 °C |
| Tỷ trọng | 0.681 g/cm³ |
| Khối lượng phân tử | 84.16 g/mol |
| Mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Kết quả thực tế |
|---|---|---|
| Độ tinh khiết (GC) | ≥ 99.0% | 99.52% |
| Hàm lượng nước | ≤ 0.05% | 0.02% |
| Tổng các đồng phân khác | ≤ 0.8% | 0.41% |
| Số đăng ký CAS | 563-78-0 |
| Công thức hóa học | C₆H₁₂ |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt không màu |
| Điểm sôi | 55.6 °C |
| Tỷ trọng | 0.681 g/cm³ |
| Khối lượng phân tử | 84.16 g/mol |
| Mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Kết quả thực tế |
|---|---|---|
| Độ tinh khiết (GC) | ≥ 99.0% | 99.52% |
| Hàm lượng nước | ≤ 0.05% | 0.02% |
| Tổng các đồng phân khác | ≤ 0.8% | 0.41% |